- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
Tôi thích ăn khoai tây.
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
Tôi thích ăn khoai tây.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.