- 馬mã(ngựa)
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
đóng quân; trú đóng
Quân đội đóng quân ở biên giới.
đóng quân; trú đóng
Quân đội đóng quân ở đây.
đóng quân; trú đóng
Quân đội đóng quân ở biên giới.
đóng quân; trú đóng
Quân đội đóng quân ở đây.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
đóng quân; trú đóng
đóng quân; trú đóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.