- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa già quyến luyến chuồng (kẻ tầm thường tham luyến bổng lộc, không chịu rút lui) [thành ngữ]
Anh ta đúng là ngựa già quyến luyến chuồng cũ, không muốn rời bỏ chức vụ này.
ngựa hèn quyến luyến máng cỏ (kẻ tầm thường bám víu địa vị tốt) [thành ngữ]
Anh ta chính là ngựa già tham ăn cỏ cũ.
ngựa già quyến luyến chuồng (kẻ tầm thường tham luyến bổng lộc, không chịu rút lui) [thành ngữ]
Anh ta đúng là ngựa già quyến luyến chuồng cũ, không muốn rời bỏ chức vụ này.
ngựa hèn quyến luyến máng cỏ (kẻ tầm thường bám víu địa vị tốt) [thành ngữ]
Anh ta chính là ngựa già tham ăn cỏ cũ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa già quyến luyến chuồng (kẻ tầm thường tham luyến bổng lộc, không chịu rút lui) [thành ngữ]
ngựa già quyến luyến chuồng (kẻ tầm thường tham luyến bổng lộc, không chịu rút lui) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.