- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn trong tay mà vẫn đi tìm) [thành ngữ]
Bạn đúng là cưỡi lừa tìm lừa, đồ vật ở ngay trên tay bạn.
cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn mà không biết) [thành ngữ]
Bạn đang cưỡi lừa tìm lừa đấy.
cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn trong tay mà vẫn đi tìm) [thành ngữ]
Bạn đúng là cưỡi lừa tìm lừa, đồ vật ở ngay trên tay bạn.
cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn mà không biết) [thành ngữ]
Bạn đang cưỡi lừa tìm lừa đấy.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn trong tay mà vẫn đi tìm) [thành ngữ]
cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn trong tay mà vẫn đi tìm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.