- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
xanh lam; màu xanh
中颜色名,像天空或海洋的颜色yánsè míng, xiàng tiānkōng huò hǎiyáng de yánsè
Tôi thích bầu trời màu xanh.
cây chàm; màu xanh lam
中一种植物,叶子可以制成蓝色染料yī zhǒng zhíwù、yèzi kěyǐ zhìchéng lánseè rǎnliào
Màu lam là một loại màu sắc.
xanh lam; màu xanh
中颜色名,像天空或海洋的颜色yánsè míng, xiàng tiānkōng huò hǎiyáng de yánsè
Tôi thích bầu trời màu xanh.
cây chàm; màu xanh lam
中一种植物,叶子可以制成蓝色染料yī zhǒng zhíwù、yèzi kěyǐ zhìchéng lánseè rǎnliào
Màu lam là một loại màu sắc.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
xanh lam; màu xanh
họ Lam
中一个姓氏;也是蓝色的意思yī ge xìngshì;yě shì lánsè de yìsi
họ Lam
中一个姓氏;也是蓝色的意思yī ge xìngshì;yě shì lánsè de yìsi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.