- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bánh mì sandwich; bánh sandwich
中用两片面包夹着肉、蔬菜或其他馅料的食物yòng liǎng piàn miànbāo jiāzhe ròu、shūcài huò qítā xiànliào de shíwù
Tôi thích ăn bánh mì sandwich.
bánh mì sandwich; bánh sandwich
中用两片面包夹着肉、蔬菜或其他馅料的食物yòng liǎng piàn miànbāo jiāzhe ròu、shūcài huò qítā xiànliào de shíwù
Tôi thích ăn bánh mì sandwich.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
bánh mì sandwich; bánh sandwich
bánh mì sandwich; bánh sandwich
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.