- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Thượng Đế; Chúa Trời
中宗教中最高的神,掌管天地万物的至高存在。zōngjiào zhōng zuìgāo de shén, zhǎngguǎn tiāndi wàn wù de zhìgāo cúnzài.
Chúa phù hộ bạn.
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
Thượng Đế; Chúa Trời
中宗教中最高的神,掌管天地万物的至高存在。zōngjiào zhōng zuìgāo de shén, zhǎngguǎn tiāndi wàn wù de zhìgāo cúnzài.
Chúa phù hộ bạn.
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Thượng Đế; Chúa Trời
Thượng Đế; Chúa Trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.