- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ tịch (danh 、位[wèi])
中组织或团体的最高领导人zǔzhī huò tuántǐ de zuìgāo lǐngdǎo rén
Ông ấy là chủ tịch của chúng tôi.
chủ tịch
中组织或机构的最高领导人zǔzhī huò jīgòu de zuìgāo lǐngdǎo rén
Ông ấy là chủ tịch công ty.
chủ tịch (danh 、位[wèi])
中组织或团体的最高领导人zǔzhī huò tuántǐ de zuìgāo lǐngdǎo rén
Ông ấy là chủ tịch của chúng tôi.
chủ tịch
中组织或机构的最高领导人zǔzhī huò jīgòu de zuìgāo lǐngdǎo rén
Ông ấy là chủ tịch công ty.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
chủ tịch (danh 、位[wèi])
chủ tịch (danh 、位[wèi])
chủ tịch; chủ tọa
中一个组织、会议或国家的最高领导人yī gè zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
chủ tịch; chủ tọa
中组织、会议或国家的最高领导人zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
chủ tịch; chủ tọa
中一个组织、会议或国家的最高领导人yī gè zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
chủ tịch; chủ tọa
中组织、会议或国家的最高领导人zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.