- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ví dụ; thí dụ
中用来说明某个观点或情况的具体事物yònglái shuōmíng mǒugè guāndiǎn huò qíngkuàng de jùtǐ shìwù
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
ví dụ; trường hợp điển hình
中用来说明某事的具体情况或典型情形yònglái shuōmíng mǒushì de jùtǐ qíngkuàng huò diǎnxíng qíngxíng
ví dụ; thí dụ
ví dụ; thí dụ
中用来说明某个观点或情况的具体事物yònglái shuōmíng mǒugè guāndiǎn huò qíngkuàng de jùtǐ shìwù
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
ví dụ; trường hợp điển hình
中用来说明某事的具体情况或典型情形yònglái shuōmíng mǒushì de jùtǐ qíngkuàng huò diǎnxíng qíngxíng
ví dụ; thí dụ
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ví dụ; thí dụ
ví dụ; thí dụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中用来说明或证实某事的具体事物或情况yònglái shuōmíng huò zhèngshí mǒushì de jùtǐ shìwù huò qíngkuàng
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中用来说明或证实某事的具体事物或情况yònglái shuōmíng huò zhèngshí mǒushì de jùtǐ shìwù huò qíngkuàng