- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
Đây là giai đoạn đầu.
giai đoạn đầu; thời kỳ ban đầu
Giai đoạn đầu rất khó khăn.
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
Đây là giai đoạn đầu.
giai đoạn đầu; thời kỳ ban đầu
Giai đoạn đầu rất khó khăn.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.