- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều năm
中很长的时间;很多年份hěn cháng de shíjiān; hěn duō niánfen
Chúng tôi là bạn bè nhiều năm.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
nhiều năm
中很长的时间;很多年份hěn cháng de shíjiān; hěn duō niánfen
Chúng tôi là bạn bè nhiều năm.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
nhiều năm
nhiều năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiều năm; bao năm
中很长时间;许多年份hěn cháng shíjiān;xǔduō niánfèn
Anh ấy đã làm việc ở đây nhiều năm rồi.
nhiều năm; lâu năm
中持续很长时间,超过一年以上chíxù hěn cháng shíjiān, chāoguò yī nián yǐshàng
nhiều năm; bao năm
中很长时间;许多年份hěn cháng shíjiān;xǔduō niánfèn
Anh ấy đã làm việc ở đây nhiều năm rồi.
nhiều năm; lâu năm
中持续很长时间,超过一年以上chíxù hěn cháng shíjiān, chāoguò yī nián yǐshàng