- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
Anh ấy làm việc bên ngoài quanh năm.
suốt cả năm; từ đầu năm đến cuối năm
Ở đây nóng quanh năm.
quanh năm; thường xuyên; (chỉ mức trung bình) năm trung bình
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
Anh ấy làm việc bên ngoài quanh năm.
suốt cả năm; từ đầu năm đến cuối năm
Ở đây nóng quanh năm.
quanh năm; thường xuyên; (chỉ mức trung bình) năm trung bình
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ở đây quanh năm có tuyết.
Ở đây quanh năm có tuyết.