- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
中组成文字的基本符号,如a、b、c等zǔchéng wénzì de jīběn fúhào, rú a、b、c děng
Chữ cái này đọc thế nào?
chữ cái; chữ trong bảng chữ cái
中表示语言声音的符号biǎoshì yǔyán shēngyīn de fúhào
Chữ cái này là gì?
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
中组成文字的基本符号,如a、b、c等zǔchéng wénzì de jīběn fúhào, rú a、b、c děng
Chữ cái này đọc thế nào?
chữ cái; chữ trong bảng chữ cái
中表示语言声音的符号biǎoshì yǔyán shēngyīn de fúhào
Chữ cái này là gì?
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.