- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe khách; xe hành khách
Chiếc xe khách này rất mới.
xe buýt; xe khách công cộng
Chúng tôi đi xe khách đến trường.
tàu khách; xe khách
Chiếc xe khách này đi Bắc Kinh.
xe khách; xe hành khách
Chiếc xe khách này rất mới.
xe buýt; xe khách công cộng
Chúng tôi đi xe khách đến trường.
tàu khách; xe khách
Chiếc xe khách này đi Bắc Kinh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe khách; xe hành khách
xe khách; xe hành khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.