- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
thị trưởng
中城市的最高行政长官chéngshì de zuìgāo xíngzhèng zhǎngguān
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thị trưởng
中城市的最高行政长官chéngshì de zuìgāo xíngzhèng zhǎngguān
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thị trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.