- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết
中十二个月组成的时间单位shíèr ge yuè zǔchéng de shíjiān dānyuè
Năm nay là năm con Rồng.
Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
mùa màng; vụ thu hoạch (cũ)
中一年中庄稼成熟可以收获的季节yī nián zhōng zhuāngjia chéngshú kěyǐ shōuhuò de jìjié
Năm nay thu hoạch rất tốt.
Mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa bội thu.
họ Niên
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèn
Thầy Niên là giáo viên văn của lớp chúng tôi。
năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết
中十二个月组成的时间单位shíèr ge yuè zǔchéng de shíjiān dānyuè
Năm nay là năm con Rồng.
Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
mùa màng; vụ thu hoạch (cũ)
中一年中庄稼成熟可以收获的季节yī nián zhōng zhuāngjia chéngshú kěyǐ shōuhuò de jìjié
Năm nay thu hoạch rất tốt.
Mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa bội thu.
họ Niên
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèn
Thầy Niên là giáo viên văn của lớp chúng tôi。
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.