- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tài liệu; văn bản; hồ sơ
中书面的东西;用来记录信息或事项的纸张或电子数据shūmiàn de dōngxi;yònglái jìlù xìnxī huò shìxiàng de zhǐzhāng huò diànzǐ shùjù
Xin hãy đưa tài liệu cho tôi.
tài liệu; văn kiện; hồ sơ; tệp (tin học)
中纸张或电子形式的书面资料zhǐzhāng huò diànzǐ xíngshì de shūmiàn zīliào
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
tài liệu; văn bản; hồ sơ
中书面的东西;用来记录信息或事项的纸张或电子数据shūmiàn de dōngxi;yònglái jìlù xìnxī huò shìxiàng de zhǐzhāng huò diànzǐ shùjù
Xin hãy đưa tài liệu cho tôi.
tài liệu; văn kiện; hồ sơ; tệp (tin học)
中纸张或电子形式的书面资料zhǐzhāng huò diànzǐ xíngshì de shūmiàn zīliào
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
tài liệu; văn kiện; hồ sơ
中记录信息的纸张或电子资料jìlù xìnxī de zhǐzhāng huò diànzǐ zīliào
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
tài liệu; văn bản; hồ sơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tài liệu; văn kiện; hồ sơ
中记录信息的纸张或电子资料jìlù xìnxī de zhǐzhāng huò diànzǐ zīliào