bạn; bạn bè; hữu
中和你关系好、经常来往的人hé nǐ guānxi hǎo、jīngcháng láiwǎng de rén
Anh ấy là bạn của tôi.
Chúng tôi đã là bạn bè lâu năm với nhau rồi.
Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
Bạn này không có mặt.
bạn; bạn bè; hữu
中和你关系好、经常来往的人hé nǐ guānxi hǎo、jīngcháng láiwǎng de rén
Anh ấy là bạn của tôi.
Chúng tôi đã là bạn bè lâu năm với nhau rồi.
Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
Bạn này không có mặt.
bạn; bạn bè; hữu
bạn; bạn bè; hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Bạn tôi có mua gì đâu?
Tom là bạn của bạn tôi.
bạn bè; bạn
中与自己关系亲密、互相帮助的人yǔ zìjǐ guānxi qīnmì、hùxiāng bāngzhù de rén
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Bạn tôi có mua gì đâu?
Tom là bạn của bạn tôi.
bạn bè; bạn
中与自己关系亲密、互相帮助的人yǔ zìjǐ guānxi qīnmì、hùxiāng bāngzhù de rén
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.