- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
hướng về; nhắm về
中面向;指向miànxiàng、zhǐxiàng
Anh ấy đi về phía tôi.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或对象zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò duìxiàng
triều đại; triều
buổi sáng; sáng (trước trưa)
中一天中太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān
hướng về; nhắm về
中面向;指向miànxiàng、zhǐxiàng
Anh ấy đi về phía tôi.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或对象zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò duìxiàng
triều đại; triều
buổi sáng; sáng (trước trưa)
中一天中太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
hướng về; nhắm về
buổi sáng; sáng (trước trưa)
Nhà Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
triều đại; triều vua
中某个皇帝或国王统治的时期mǒu ge huángdì huò guówáng tǒngzhì de shíqī
Triều Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
triều đình; triều
中皇帝和大臣工作、议事的地方huángdì hé dàchén gōngzuò、yìshì de dìfang
Anh ấy muốn đến triều đình.
triều đình; buổi thiết triều
中皇帝或君主接见大臣、处理国事的场所或聚会huángdì huò jūnzhǔ jiējiàn dàchén、chǔlǐ guóshì de chǎngsuǒ huò jùhuì
Anh ấy đi chầu rồi.
hành hương đến; triều bái
中向某个地方或某个人恭敬地去xiàng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén gōngjìng de qù
Họ đã đi hành hương rồi.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
中国家的统治机构和执政者guójiā de tǒngzhì jīgòu hé zhízhèngzhě
Triều đại này rất hùng mạnh.
Nhà Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
triều đại; triều vua
中某个皇帝或国王统治的时期mǒu ge huángdì huò guówáng tǒngzhì de shíqī
Triều Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
triều đình; triều
中皇帝和大臣工作、议事的地方huángdì hé dàchén gōngzuò、yìshì de dìfang
Anh ấy muốn đến triều đình.
triều đình; buổi thiết triều
中皇帝或君主接见大臣、处理国事的场所或聚会huángdì huò jūnzhǔ jiējiàn dàchén、chǔlǐ guóshì de chǎngsuǒ huò jùhuì
Anh ấy đi chầu rồi.
hành hương đến; triều bái
中向某个地方或某个人恭敬地去xiàng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén gōngjìng de qù
Họ đã đi hành hương rồi.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
中国家的统治机构和执政者guójiā de tǒngzhì jīgòu hé zhízhèngzhě
Triều đại này rất hùng mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.