- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
Những sản phẩm thứ phẩm này không thể bán được.
hàng kém phẩm chất; hàng lỗi; thứ phẩm
Sản phẩm lỗi này không thể bán được.
phế phẩm; đồ phế liệu; hàng lỗi
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
Những sản phẩm thứ phẩm này không thể bán được.
hàng kém phẩm chất; hàng lỗi; thứ phẩm
Sản phẩm lỗi này không thể bán được.
phế phẩm; đồ phế liệu; hàng lỗi
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những thứ này đều là hàng thứ phẩm.
Những thứ này đều là hàng thứ phẩm.