- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật pháp; pháp luật
中国家规定人民必须遵守的规则guójiā guīdìng rénmín bìxū zunshǒu de guīzé
Anh ấy học luật.
danh từ đếm cho 法律: 條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
中国家制定的规则,人们必须遵守guójiā zhìdìng de guīzé, rénmen bìxū zūnshǒu
luật pháp; pháp luật
中国家规定人民必须遵守的规则guójiā guīdìng rénmín bìxū zunshǒu de guīzé
Anh ấy học luật.
danh từ đếm cho 法律: 條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
中国家制定的规则,人们必须遵守guójiā zhìdìng de guīzé, rénmen bìxū zūnshǒu
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật pháp; pháp luật
luật pháp; pháp luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.