- 氵thủy(nước)
- 甬dũng(cái chuông, ống dẫn)
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
xuất hiện ồ ạt; nảy sinh hàng loạt
Những vấn đề mới không ngừng xuất hiện.
xuất hiện ồ ạt; nổi lên; trào ra
Những vấn đề mới không ngừng nảy sinh.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên
xuất hiện ồ ạt; nảy sinh hàng loạt
Những vấn đề mới không ngừng xuất hiện.
xuất hiện ồ ạt; nổi lên; trào ra
Những vấn đề mới không ngừng nảy sinh.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
xuất hiện ồ ạt; nảy sinh hàng loạt
xuất hiện ồ ạt; nảy sinh hàng loạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những ý tưởng mới không ngừng nảy sinh.
Những ý tưởng mới không ngừng nảy sinh.