- 氵thủy(nước)
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
hồ; đầm
中大片的水域,周围被陆地包围dàpiàn de shuǐyù, zhōuwéi bèi lùdì bāowéi
Cái hồ này rất đẹp.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
hồ; đầm
中大片的水域,周围被陆地包围dàpiàn de shuǐyù, zhōuwéi bèi lùdì bāowéi
Cái hồ này rất đẹp.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.