Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn; ngọn đèn
中发光照亮的装置fāguāng zhàoliàng de zhuāngzhì
Cái đèn này rất đẹp.
Đèn đang sáng.
ánh sáng; luồng sáng
中用电或火发出光的用具yòng diàn huò huǒ fāchū guāng de yòngjù
Cái đèn này rất sáng.
đèn; lồng đèn
中夜间照亮的工具,用电或火产生光yèjiān zhàoliàng de gōngjù, yòng diàn huò huǒ chǎnshēng guāng
đơn vị từ: 盞|盏[zhan3]
中发光照明的器具fāguāng zhàomíng de qìjù
đèn; ngọn đèn
中发光照亮的装置fāguāng zhàoliàng de zhuāngzhì
Cái đèn này rất đẹp.
Đèn đang sáng.
ánh sáng; luồng sáng
中用电或火发出光的用具yòng diàn huò huǒ fāchū guāng de yòngjù
Cái đèn này rất sáng.
đèn; lồng đèn
中夜间照亮的工具,用电或火产生光yèjiān zhàoliàng de gōngjù, yòng diàn huò huǒ chǎnshēng guāng
đơn vị từ: 盞|盏[zhan3]
中发光照明的器具fāguāng zhàomíng de qìjù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.