- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
Tôi thích cuốn sách này đến mức không muốn đặt xuống.
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
Tôi thích cuốn sách này đến mức không muốn đặt xuống.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.