- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
Công ty chúng tôi phát triển sản phẩm mới.
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
Công ty chúng tôi phát triển sản phẩm mới.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
nghiên cứu và phát triển (R&D)
nghiên cứu và phát triển (R&D)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.