- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
viện nghiên cứu; trường sau đại học
中进行科学研究的机构jìnxíng kēxué yánjiū de jīgòu
Anh ấy học ở viện nghiên cứu.
viện nghiên cứu; trường sau đại học
中高等教育机构,进行学术研究和培养研究生的地方gāoděng jiàoyù jīgòu、jìnxíng xuéshù yánjiū hé péiyǎng yánjiūshēng de dìfang
Anh ấy học ở trường nghiên cứu sinh.
viện nghiên cứu; trường sau đại học
中进行科学研究的机构jìnxíng kēxué yánjiū de jīgòu
Anh ấy học ở viện nghiên cứu.
viện nghiên cứu; trường sau đại học
中高等教育机构,进行学术研究和培养研究生的地方gāoděng jiàoyù jīgòu、jìnxíng xuéshù yánjiū hé péiyǎng yánjiūshēng de dìfang
Anh ấy học ở trường nghiên cứu sinh.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
viện nghiên cứu; trường sau đại học
viện nghiên cứu; trường sau đại học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
viện nghiên cứu
中专门从事科学研究的机构zhuānmén cóngshì kēxué yánjiū de jīgòu
Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu này.
viện nghiên cứu
中进行科学研究的机构jìnxíng kēxué yánjiū de jīgòu
Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu.
viện nghiên cứu
中专门从事科学研究的机构zhuānmén cóngshì kēxué yánjiū de jīgòu
Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu này.
viện nghiên cứu
中进行科学研究的机构jìnxíng kēxué yánjiū de jīgòu
Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu.