- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
điều hòa không khí; máy lạnh
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
Phòng này có điều hòa.
máy điều hòa không khí; điều hòa
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
Xin hãy bật điều hòa.
điều hòa không khí; máy lạnh
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
Phòng này có điều hòa.
máy điều hòa không khí; điều hòa
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
Xin hãy bật điều hòa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều hòa không khí; máy lạnh
điều hòa không khí; máy lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
máy điều hòa không khí (bao gồm cả các thiết bị có chế độ sưởi ấm)
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
Cái điều hòa này cũ lắm rồi.
máy điều hòa không khí (bao gồm cả các thiết bị có chế độ sưởi ấm)
中调节室内温度和湿度的机器tiáojié shìnèi wēndù hé shīdù de jīqì
Cái điều hòa này cũ lắm rồi.