- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đứng; trạm (xe); ga (tàu)
中用脚支撑身体、保持竖直的姿态yòng jiǎo zhīchēng shēntǐ、bǎochí shùzhí de zītài
Xin hãy đứng lên!
Cô ấy đứng bên cửa sổ ngắm phong cảnh.
trạm; ga; đứng; đứng dậy
中车、火车、汽车等停留的地方chē、huǒchē、qìchē děng tíngliú de dìfang
Ga xe lửa rất gần đây.
Trạm tiếp theo chính là nơi chúng ta cần đến.
trạm; ga; điểm (chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức)
中公司或机构的分支地点gōngsī huò jīgòu de fēnzhī dìdiǎn
Chi nhánh này có rất nhiều nhân viên.
Công ty chúng tôi đã thành lập một chi nhánh mới ở Thượng Hải.
trạm; nhà ga; đứng; trang web
中互联网上的网页或信息集合hùliánwǎng shàng de wǎngyè huò xìnxī jíhé
Trang web này rất được yêu thích.
Mỗi ngày tôi đều truy cập trang web tin tức này để cập nhật thông tin mới nhất.
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中停止不动;立着不坐tíngzhǐ búdòng; lìzhe búzuò
Xin hãy đứng đây một lát.
Tài xế đỗ xe lại bên đường.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止、不动或等待tíngzhǐ、búdòng huò děngdài
Xin mời đứng dậy.
Anh ấy bất ngờ dừng lại và quay đầu nhìn.
đứng; trạm (xe); ga (tàu)
中用脚支撑身体、保持竖直的姿态yòng jiǎo zhīchēng shēntǐ、bǎochí shùzhí de zītài
Xin hãy đứng lên!
Cô ấy đứng bên cửa sổ ngắm phong cảnh.
trạm; ga; đứng; đứng dậy
中车、火车、汽车等停留的地方chē、huǒchē、qìchē děng tíngliú de dìfang
Ga xe lửa rất gần đây.
Trạm tiếp theo chính là nơi chúng ta cần đến.
trạm; ga; điểm (chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức)
中公司或机构的分支地点gōngsī huò jīgòu de fēnzhī dìdiǎn
Chi nhánh này có rất nhiều nhân viên.
Công ty chúng tôi đã thành lập một chi nhánh mới ở Thượng Hải.
trạm; nhà ga; đứng; trang web
中互联网上的网页或信息集合hùliánwǎng shàng de wǎngyè huò xìnxī jíhé
Trang web này rất được yêu thích.
Mỗi ngày tôi đều truy cập trang web tin tức này để cập nhật thông tin mới nhất.
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中停止不动;立着不坐tíngzhǐ búdòng; lìzhe búzuò
Xin hãy đứng đây một lát.
Tài xế đỗ xe lại bên đường.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止、不动或等待tíngzhǐ、búdòng huò děngdài
Xin mời đứng dậy.
Anh ấy bất ngờ dừng lại và quay đầu nhìn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.