- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
ký tên
中用笔在文件上写下自己的名字yòng bǐ zài wénjiàn shang xiěxia zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; thẻ, nhãn hiệu; thăm (dùng để bốc thăm); visa, thị thực
中允许进入某个国家的证件yǔnxǔ jìnrù mǒuɡè ɡuójiā de zhènɡjiàn
Tôi cần một cái visa.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
ký tên
中用笔在文件上写下自己的名字yòng bǐ zài wénjiàn shang xiěxia zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; thẻ, nhãn hiệu; thăm (dùng để bốc thăm); visa, thị thực
中允许进入某个国家的证件yǔnxǔ jìnrù mǒuɡè ɡuójiā de zhènɡjiàn
Tôi cần một cái visa.
viết bình luận ngắn gọn trên tài liệu
中在文件或文字上写短的评论或意见zài wénjiàn huò wénzì shang xiě duǎn de píngluàn huò yìjiàn
Mời bạn ký tên vào đây.
thẻ tre khắc chữ (dạng khác của 籤|签[qian1])
中用来抽签或占卜的竹片或木片yònglái chōuqiān huò zhànbǔ de zhúpiàn huò mùpiàn
Que thẻ này rất đặc biệt.
viết bình luận ngắn gọn trên tài liệu
中在文件或文字上写短的评论或意见zài wénjiàn huò wénzì shang xiě duǎn de píngluàn huò yìjiàn
Mời bạn ký tên vào đây.
thẻ tre khắc chữ (dạng khác của 籤|签[qian1])
中用来抽签或占卜的竹片或木片yònglái chōuqiān huò zhànbǔ de zhúpiàn huò mùpiàn
Que thẻ này rất đặc biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.