- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
中把不同的事物或地方变成一个整体bǎ búhuà de shìwù huò dìfang biànchéng yī ge zhěngtǐ
Chúng ta nên thống nhất tư tưởng.
thống nhất; nhất quán; tập trung
中把不同的东西合成一个整体bǎ búntóng de dōngxi héchéng yī ge zhěngtǐ
Đất nước chúng ta đã thống nhất rồi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
中把不同的事物或地方变成一个整体bǎ búhuà de shìwù huò dìfang biànchéng yī ge zhěngtǐ
Chúng ta nên thống nhất tư tưởng.
thống nhất; nhất quán; tập trung
中把不同的东西合成一个整体bǎ búntóng de dōngxi héchéng yī ge zhěngtǐ
Đất nước chúng ta đã thống nhất rồi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.