- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lưỡi
中口腔内用来品尝和说话的器官kǒuqiāng nèi yònglái pǐncháng hé shuōhuà de qìguān
Lưỡi của tôi hơi tê.
cái lưỡi
中口腔内用来品尝味道、说话的器官kǒuqiāng nèi yònglái pǐncháng wèidào、shuōhuà de qìguān
Lưỡi của tôi rất dài.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lưỡi
中口腔内用来品尝和说话的器官kǒuqiāng nèi yònglái pǐncháng hé shuōhuà de qìguān
Lưỡi của tôi hơi tê.
cái lưỡi
中口腔内用来品尝味道、说话的器官kǒuqiāng nèi yònglái pǐncháng wèidào、shuōhuà de qìguān
Lưỡi của tôi rất dài.
lưỡi; tù binh bắt về để khai thác tin tức
中嘴里用来尝味道和说话的身体部分;俘虏的敌人士兵zuǐ lǐ yòngláI chángwèidào hé shuōhuà de shēntǐ bùfen;fúhuò de díren shìbīng
Anh ấy đã bắt được một tên gián điệp.
lưỡi
lưỡi; tù binh bắt về để khai thác tin tức
中嘴里用来尝味道和说话的身体部分;俘虏的敌人士兵zuǐ lǐ yòngláI chángwèidào hé shuōhuà de shēntǐ bùfen;fúhuò de díren shìbīng
Anh ấy đã bắt được một tên gián điệp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.