- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
đền bù; bồi thường; bù lỗ
中用金钱或其他东西弥补损失或过错yòng jīnqián huò qítā dōngxi míbǔ sǔnshī huò guòcuò
Anh ấy đã bồi thường tiền cho tôi.
bồi thường; đền bù
中给予金钱或东西来弥补损失或伤害gěiyǔ jīnqián huò dōngxi lái míbǔ sǔnshī huò shānghài
bị thua lỗ; đền bù; bồi thường
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
đền bù; bồi thường; bù lỗ
中用金钱或其他东西弥补损失或过错yòng jīnqián huò qítā dōngxi míbǔ sǔnshī huò guòcuò
Anh ấy đã bồi thường tiền cho tôi.
bồi thường; đền bù
中给予金钱或东西来弥补损失或伤害gěiyǔ jīnqián huò dōngxi lái míbǔ sǔnshī huò shānghài
bị thua lỗ; đền bù; bồi thường
中失去金钱或财物;蒙受经济损失shīqù jīnqián huò cáiwù; méngshòu jīngjì sǔnshī
Anh ấy đã thua lỗ rất nhiều tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中失去金钱或财物;蒙受经济损失shīqù jīnqián huò cáiwù; méngshòu jīngjì sǔnshī
Anh ấy đã thua lỗ rất nhiều tiền.