- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bồi thường; đền bù; bù đắp
中用金钱或其他方式弥补损失或不足yòng jīnqián huò qítā fāngshì míbǔ sǔnshī huò búzú
Công ty sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
bù đắp; bồi thường; đền bù
中用东西或钱还给别人,弥补失去或损失yòng dōngxi huò qián huáng gěi biérén, míbǔ shīqù huò sǔnshī
bồi thường; đền bù; bù đắp
中用金钱或其他方式弥补损失或不足yòng jīnqián huò qítā fāngshì míbǔ sǔnshī huò búzú
Công ty sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
bù đắp; bồi thường; đền bù
中用东西或钱还给别人,弥补失去或损失yòng dōngxi huò qián huáng gěi biérén, míbǔ shīqù huò sǔnshī
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bồi thường; đền bù; bù đắp
bồi thường; đền bù; bù đắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.