- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mê tín; mê tín dị đoan
中不相信科学,相信鬼神、算命等不合理的事bù xiāngxìn kēxué、xiāngxìn guǐshén、suànmìng děng búhéyǐ de shì
Đây là một loại mê tín.
mê tín; tin mù quáng
中盲目相信不合理的事物,如神鬼、预言等máng mù xiāngxìn búhéyǐ de shìwù, rúshén guǐ、yùyán děng
Anh ấy không mê tín.
mê tín; mê tín dị đoan
中不相信科学,相信鬼神、算命等不合理的事bù xiāngxìn kēxué、xiāngxìn guǐshén、suànmìng děng búhéyǐ de shì
Đây là một loại mê tín.
mê tín; tin mù quáng
中盲目相信不合理的事物,如神鬼、预言等máng mù xiāngxìn búhéyǐ de shìwù, rúshén guǐ、yùyán děng
Anh ấy không mê tín.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
mê tín; mê tín dị đoan
mê tín; mê tín dị đoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.