- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
ở đó; chỗ đó; nơi đó
中某个地方;不在说话人身边的位置mǒu gè dìfang;búzài shuōhuà rén shēnbiān de wèizhì
Chỗ đó rất đẹp.
Cặp sách của tôi để ở chỗ đó.
ở đó; chỗ đó; nơi đó
中某个地方;不在说话人身边的位置mǒu gè dìfang;búzài shuōhuà rén shēnbiān de wèizhì
Chỗ đó rất đẹp.
Cặp sách của tôi để ở chỗ đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
ở đó; chỗ đó; nơi đó
ở đó; chỗ đó; nơi đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.