- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
xe ngựa
中由马拉动的运输工具;有车轮和车厢yóu mǎ lādòng de yùnshū gōngjù; yǒu chēlún hé chēxiāng
Chiếc xe ngựa này đã cũ rồi.
xe ngựa; xe ngựa kéo
中由马拉动的车辆yóu mǎ lādòng de chēliàng
xe ngựa
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ngựa
中由马拉动的运输工具;有车轮和车厢yóu mǎ lādòng de yùnshū gōngjù; yǒu chēlún hé chēxiāng
Chiếc xe ngựa này đã cũ rồi.
xe ngựa; xe ngựa kéo
中由马拉动的车辆yóu mǎ lādòng de chēliàng
xe ngựa
中用马拉的车,用来运人或货物yòng mǎ lā de chē, yòngláI yùn rén huò huòwù
xe ngựa
中用马拉动的车,用来运输人或货物yòng mǎ lādòng de chē, yònglái yùnshū rén huò huòwù
Anh ấy đi xe ngựa đến trường.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xe ngựa
中用马拉动的车,用来运输人或货物yòng mǎ lādòng de chē, yònglái yùnshū rén huò huòwù
Anh ấy đi xe ngựa đến trường.