不由得
HSK 6bất do đắc
- Nhấn mạnh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Diễn tả một hành động hoặc cảm xúc không thể kìm nén, xảy ra một cách tự nhiên không theo chủ ý.
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng để diễn tả một hành động hoặc cảm xúc nảy sinh một cách tự nhiên, không thể kiểm soát hay kìm nén được. Thường là do một tác động bên ngoài nào đó khiến bạn bất giác làm gì đó. 不由得 nhấn mạnh sự tự phát, không phải chủ ý của người nói.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 看到他滑稽的样子,我不由得笑了起来。繁: 看到他滑稽的樣子,我不由得笑了起來。Kàn dào tā huájī de yàngzi, wǒ bùyóude xiào le qǐlái.
Thấy bộ dạng hài hước của anh ấy, tôi không kìm được mà bật cười.
- 听了这个故事,她不由得流下了眼泪。繁: 聽了這個故事,她不由得流下了眼淚。Tīng le zhège gùshi, tā bùyóude liú xià le yǎnlèi.
Nghe xong câu chuyện này, cô ấy bất giác rơi nước mắt.
- 想到家乡的亲人,他不由得感到一阵心酸。繁: 想到家鄉的親人,他不由得感到一陣心酸。Xiǎng dào jiāxiāng de qīnrén, tā bùyóude gǎndào yí zhèn xīnsuān.
Nghĩ đến người thân ở quê nhà, anh không kìm được cảm giác xót xa trong lòng.
- 看到这么美的风景,大家不由得赞叹起来。繁: 看到這麼美的風景,大家不由得讚歎起來。Kàn dào zhème měi de fēngjǐng, dàjiā bùyóude zàntàn qǐlái.
Thấy phong cảnh đẹp thế này, mọi người bất giác trầm trồ khen ngợi.
- 读完这封信,我不由得佩服他的勇气。繁: 讀完這封信,我不由得佩服他的勇氣。Dú wán zhè fēng xìn, wǒ bùyóude pèifú tā de yǒngqì.
Đọc xong lá thư này, tôi không khỏi khâm phục dũng khí của anh ấy.
Lỗi thường gặp
- Sai:这个任务,我不由得完成。Đúng:这个任务,我不得不完成。
`不由得` chỉ phản ứng tự nhiên, không kìm được. Để diễn tả sự bắt buộc, không còn lựa chọn nào khác, ta dùng `不得不`.