此外
HSK 4thử ngoại
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Liên từ 此外 dùng để bổ sung thêm thông tin, tương đương với 'ngoài ra' hoặc 'bên cạnh đó'.
Giải thích (解释 jiěshì)
此外 (cǐwài) là một liên từ trang trọng, được dùng để giới thiệu thêm một thông tin hoặc một luận điểm bổ sung cho những gì đã được đề cập trước đó. Nó có nghĩa là "ngoài ra", "bên cạnh đó", "thêm vào đó".
Thường thì 此外 đứng ở đầu câu hoặc vế câu thứ hai, và theo sau nó thường có dấu phẩy. Nó giúp cho lời văn, lời nói có sự kết nối mạch lạc và chặt chẽ hơn, đặc biệt trong văn viết hoặc các tình huống giao tiếp trang trọng.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他会说英语,此外还会说法语。繁: 他會說英語,此外還會說法語。Tā huì shuō Yīngyǔ, cǐwài hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết nói tiếng Pháp.
- 我们要订机票,此外还要预订酒店。繁: 我們要訂機票,此外還要預訂酒店。Wǒmen yào dìng jīpiào, cǐwài hái yào yùdìng jiǔdiàn.
Chúng ta cần đặt vé máy bay, ngoài ra còn phải đặt trước khách sạn.
- 这本书内容很好,此外,插图也很漂亮。繁: 這本書內容很好,此外,插圖也很漂亮。Zhè běn shū nèiróng hěn hǎo, cǐwài, chātú yě hěn piàoliang.
Nội dung cuốn sách này rất hay, bên cạnh đó, hình minh họa cũng rất đẹp.
- 我喜欢运动,此外,我也喜欢看电影。繁: 我喜歡運動,此外,我也喜歡看電影。Wǒ xǐhuān yùndòng, cǐwài, wǒ yě xǐhuān kàn diànyǐng.
Tôi thích thể thao, ngoài ra, tôi cũng thích xem phim.
- 请完成这份报告。此外,准备明天的会议。繁: 請完成這份報告。此外,準備明天的會議。Qǐng wánchéng zhè fèn bàogào. Cǐwài, zhǔnbèi míngtiān de huìyì.
Hãy hoàn thành bản báo cáo này. Ngoài ra, hãy chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
Lỗi thường gặp
- Sai:这个苹果很大,此外很红。Đúng:这个苹果很大,而且很红。
此外 dùng để bổ sung một ý khác, còn 而且 dùng để thêm một đặc điểm cho cùng một sự vật.
- Sai:此外他,我们都去了。Đúng:除了他以外,我们都去了。
此外 là liên từ nối câu, không thể đi trực tiếp với danh từ/đại từ như giới từ 除了.