除了…以外

HSK 3

trừ liễu…dĩ ngoại

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

除了Đối tượng A以外, (Chủ ngữ)都/也/还Động từ/Tính từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 除了…以外 dùng để diễn tả ý 'ngoài… ra' hoặc 'trừ… ra', có thể bao gồm hoặc loại trừ đối tượng.

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là cấu trúc để nói về một ngoại lệ hoặc một sự bổ sung. Có hai trường hợp chính:

  1. Loại trừ (trừ... ra): Khi vế sau có , nghĩa là "trừ A ra, tất cả những cái còn lại đều...".

- 除了他以外,我们都去了。 (Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi cả.)

  1. Bao gồm (ngoài... ra): Khi vế sau có hoặc , nghĩa là "ngoài A ra, còn có cả B, C...".

- 除了唱歌以外,我也喜欢跳舞。 (Ngoài hát ra, tôi cũng thích nhảy.)

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 除了他以外,我们都来了。
    繁: 除了他以外,我們都來了。Chúle yǐwài, wǒmen dōu lái le.

    Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đến cả rồi.

  2. 除了米饭以外,我也喜欢吃面条。
    繁: 除了米飯以外,我也喜歡吃麵條。Chúle mǐfàn yǐwài, xǐhuān chī miàntiáo.

    Ngoài cơm ra, tôi cũng thích ăn mì.

  3. 除了星期天以外,他每天都上班。
    Chúle xīngqītiān yǐwài, měitiān dōu shàngbān.

    Trừ Chủ nhật ra, ngày nào anh ấy cũng đi làm.

  4. 除了学习以外,你还应该多运动。
    繁: 除了學習以外,你還應該多運動。Chúle xuéxí yǐwài, hái yīnggāi duō yùndòng.

    Ngoài việc học ra, bạn còn nên vận động nhiều hơn.

  5. 这个商店除了贵以外,没别的缺点。
    繁: 這個商店除了貴以外,沒別的缺點。Zhège shāngdiàn chúle guì yǐwài, méi biéde quēdiǎn.

    Cửa hàng này ngoài đắt ra thì không có khuyết điểm nào khác.

Lỗi thường gặp

  • Sai:除了他,我们都来了。
    Đúng:除了他以外,我们都来了。

    Dù trong văn nói đôi khi lược bỏ, cấu trúc đầy đủ và chuẩn xác luôn có `以外` đi kèm với `除了`.

  • Sai:除了苹果以外,我喜欢香蕉。
    Đúng:除了苹果以外,我也喜欢香蕉。

    Để diễn tả ý 'bao gồm' (ngoài...còn...), vế sau cần có phó từ `也` (cũng) hoặc `还` (còn).

除了…以外 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak