Động từ + 得很
HSK 5đắc hấn
- Bổ ngữ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Bổ ngữ 得很 dùng sau tính từ hoặc động từ tâm lý để nhấn mạnh mức độ rất cao, nghĩa là 'cực kỳ', 'ghê gớm'.
Giải thích (解释 jiěshì)
得很 là một bổ ngữ mức độ, dùng để diễn tả một trạng thái đã đạt đến mức độ rất cao. Nó mang sắc thái mạnh hơn cả 很 và thường có chút khoa trương, tương đương với 'cực kỳ', 'ghê gớm', 'kinh khủng' trong tiếng Việt.
Cấu trúc này thường đi với tính từ (như 好, 忙, 累) hoặc các động từ tâm lý (như 喜欢, 高兴, 想). Nó không dùng với động từ hành động thông thường.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 这几天我忙得很。繁: 這幾天我忙得很。Zhè jǐ tiān wǒ máng de hěn.
Mấy hôm nay tôi bận kinh khủng.
- 这个地方的风景美得很。繁: 這個地方的風景美得很。Zhège dìfang de fēngjǐng měi de hěn.
Phong cảnh ở nơi này đẹp tuyệt vời.
- 孩子们玩得高兴得很。繁: 孩子們玩得高興得很。Háizi men wán de gāoxìng de hěn.
Bọn trẻ chơi vui ơi là vui.
- 我一个人在家害怕得很。繁: 我一個人在家害怕得很。Wǒ yí ge rén zài jiā hàipà de hěn.
Tôi ở nhà một mình sợ chết khiếp.
- 外面冷得很,多穿件衣服吧。Wàimiàn lěng de hěn, duō chuān jiàn yīfu ba.
Bên ngoài lạnh lắm, mặc thêm áo vào đi.
Lỗi thường gặp
- Sai:他很忙得很。Đúng:他忙得很。
`得很` đã mang nghĩa "rất", "cực kỳ" nên không cần dùng thêm phó từ `很` ở phía trước nữa.
- Sai:我跑步得很。Đúng:我跑得很快。
`得很` không kết hợp trực tiếp với động từ hành động. Cần dùng một tính từ để miêu tả hành động đó.