尽管…但是…

HSK 4

tận quản…đãn thị

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

尽管Vế câu 1, 但是Vế câu 2

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để nối hai vế câu có ý nghĩa tương phản mạnh, nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc khó khăn.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cặp liên từ 尽管…但是… có nghĩa là "mặc dù/dù cho… nhưng/vẫn…". Nó dùng để diễn tả một sự tương phản mạnh mẽ, thường là khi kết quả ở vế sau xảy ra bất chấp một điều kiện khó khăn, cản trở được nêu ở vế trước. Mức độ tương phản của 尽管 mạnh hơn so với 虽然. Trong nhiều trường hợp, 但是 có thể được thay bằng 可是 hoặc 不过.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 尽管下着大雨,但是他还是来了。
    繁: 儘管下著大雨,但是他還是來了。Jǐnguǎn xià zhe dàyǔ, dànshì háishì lái le.

    Dù trời mưa rất to nhưng anh ấy vẫn đến.

  2. 尽管任务很难,但是我一定会完成。
    繁: 儘管任務很難,但是我一定會完成。Jǐnguǎn rènwu hěn nán, dànshì yídìng huì wánchéng.

    Mặc dù nhiệm vụ rất khó, nhưng tôi nhất định sẽ hoàn thành.

  3. 尽管她很累,但是她还继续工作。
    繁: 儘管她很累,但是她還繼續工作。Jǐnguǎn hěn lèi, dànshì hái jìxù gōngzuò.

    Dù cô ấy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.

  4. 尽管价格很贵,但是这款手机卖得很好。
    繁: 儘管價格很貴,但是這款手機賣得很好。Jǐnguǎn jiàgé hěn guì, dànshì zhè kuǎn shǒujī mài de hěn hǎo.

    Mặc dù giá rất đắt nhưng mẫu điện thoại này bán rất chạy.

  5. 尽管我们失败了很多次,但是我们从不放弃。
    繁: 儘管我們失敗了很多次,但是我們從不放棄。Jǐnguǎn wǒmen shībài le hěn duō cì, dànshì wǒmen cóng fàngqì.

    Dù đã thất bại nhiều lần nhưng chúng tôi không bao giờ bỏ cuộc.

Lỗi thường gặp

  • Sai:尽管今天天气不错,但是我不想出门。
    Đúng:虽然今天天气不错,但是我不想出门。

    Khi sự tương phản không quá mạnh, dùng `虽然` sẽ tự nhiên hơn. `尽管` nhấn mạnh sự khó khăn, trở ngại.

  • Sai:他很努力,尽管考试还是没及格。
    Đúng:尽管他很努力,但是考试还是没及格。

    `尽管` thường đứng ở đầu vế câu thứ nhất để giới thiệu điều kiện, không đứng ở vế thứ hai.

尽管…但是… | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak