紧接着
HSK 6khẩn tiếp trước
- Thời gian
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
紧接着 dùng để chỉ một hành động xảy ra ngay lập tức, liền kề sau một hành động khác.
Giải thích (解释 jiěshì)
Phó từ 紧接着 có nghĩa là “ngay sau đó”, “liền sau đó”. Nó nhấn mạnh sự liên tục, không có khoảng trống thời gian giữa hai hành động. Hành động thứ hai xảy ra gần như ngay lập tức sau khi hành động thứ nhất kết thúc. Nó mang ý nghĩa mạnh hơn và gấp gáp hơn so với 然后 (sau đó).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他喝完了一杯水,紧接着又倒了一杯。繁: 他喝完了一杯水,緊接著又倒了一杯。Tā hē wán le yì bēi shuǐ, jǐnjiēzhe yòu dào le yì bēi.
Anh ấy uống xong một cốc nước, ngay sau đó lại rót thêm một cốc nữa.
- 会议刚结束,紧接着就是午餐时间。繁: 會議剛結束,緊接著就是午餐時間。Huìyì gāng jiéshù, jǐnjiēzhe jiù shì wǔcān shíjiān.
Cuộc họp vừa kết thúc, liền sau đó là giờ ăn trưa.
- 第一个节目表演完了,紧接着是第二个。繁: 第一個節目表演完了,緊接著是第二個。Dì yī gè jiémù biǎoyǎn wán le, jǐnjiēzhe shì dì èr gè.
Tiết mục đầu tiên biểu diễn xong rồi, ngay sau đó là tiết mục thứ hai.
- 他说完,紧接着就后悔了。繁: 他說完,緊接著就後悔了。Tā shuō wán, jǐnjiēzhe jiù hòuhuǐ le.
Anh ấy vừa nói xong, liền hối hận ngay.
- 暴雨过后,紧接着出现了彩虹。繁: 暴雨過後,緊接著出現了彩虹。Bàoyǔ guòhòu, jǐnjiēzhe chūxiàn le cǎihóng.
Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện ngay sau đó.
Lỗi thường gặp
- Sai:他跑完了步,紧接着他去洗澡。Đúng:他跑完了步,紧接着就去洗澡了。
Khi chủ ngữ của hai vế giống nhau, không cần lặp lại. Thường thêm `就` để nhấn mạnh sự liên kết tức thì.
- Sai:我昨天学习汉语,紧接着今天学习英语。Đúng:我昨天学习汉语,今天学习英语。
紧接着 dùng cho hai hành động xảy ra sát nhau về thời gian. “Hôm qua” và “hôm nay” là hai khoảng thời gian riêng biệt.