来/去
HSK 1lai/khứ
- Khác
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữ来/去(Địa điểm)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
来 (lái) và 去 (qù) là hai động từ chỉ phương hướng, thể hiện sự di chuyển về phía hoặc ra xa người nói.
Giải thích (解释 jiěshì)
来 (lái) và 去 (qù) là hai động từ chỉ phương hướng cơ bản nhất. Việc dùng từ nào phụ thuộc hoàn toàn vào vị trí của người nói.
- Dùng
来khi hành động di chuyển hướng về phía người nói. Ví dụ, bạn đang ở nhà và mời bạn bè đến, bạn sẽ dùng来. - Dùng
去khi hành động di chuyển ra xa khỏi người nói. Ví dụ, bạn đang ở nhà và nói về việc đi đến trường, bạn sẽ dùng去.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 你什么时候来我家?繁: 你什麼時候來我家?Nǐ shénme shíhou lái wǒ jiā?
Khi nào bạn đến nhà tôi thế?
- 我明天去学校。繁: 我明天去學校。Wǒ míngtiān qù xuéxiào.
Ngày mai tôi đến trường.
- 老师来了!繁: 老師來了!Lǎoshī lái le!
Cô giáo đến rồi!
- 他要去中国。繁: 他要去中國。Tā yào qù Zhōngguó.
Anh ấy sắp đi Trung Quốc.
- 我们一起去吃饭吧。繁: 我們一起去吃飯吧。Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba.
Chúng mình cùng đi ăn cơm đi.