HSK 2

li

  • Vị trí

Cấu trúc (结构 jiégòu)

AB(有)Khoảng cách / Tính từ (远/近)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Giới từ 离 dùng để nói 'A cách B bao xa' về không gian hoặc thời gian.

Giải thích (解释 jiěshì)

Giới từ (lí) dùng để diễn tả khoảng cách giữa hai người, hai vật, hai địa điểm hoặc hai mốc thời gian. Cấu trúc này trả lời cho câu hỏi "cách bao xa?" hoặc "cách bao lâu?".

Chủ thể A đứng đầu câu, theo sau là và mốc B. Phía sau B là thông tin về khoảng cách, có thể là một con số cụ thể (như 三公里 - ba cây số) hoặc một tính từ chung chung (như 很远 - rất xa, 很近 - rất gần).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我家离公司三公里。
    繁: 我家離公司三公里。 jiā gōngsī sān gōnglǐ.

    Nhà tôi cách công ty ba cây số.

  2. 学校离我家很近。
    繁: 學校離我家很近。Xuéxiào jiā hěn jìn.

    Trường học ở gần nhà tôi.

  3. 离春节还有三天。
    繁: 離春節還有三天。 Chūnjié hái yǒu sān tiān.

    Còn ba ngày nữa là đến Tết.

  4. 你家离超市远吗?
    繁: 你家離超市遠嗎? jiā chāoshì yuǎn ma?

    Nhà bạn có xa siêu thị không?

  5. 离考试只有一个星期了。
    繁: 離考試只有一個星期了。 kǎoshì zhǐ yǒu xīngqī le.

    Chỉ còn một tuần nữa là thi rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我家离公司。
    Đúng:我家离公司很近。

    Câu dùng `离` phải có thêm thông tin về khoảng cách ở cuối, ví dụ như `很近`, `不远` hoặc `五公里`.

  • Sai:从我家到公司很远。
    Đúng:我家离公司很远。

    `从...到...` chỉ một quãng đường di chuyển, còn `离` diễn tả khoảng cách tĩnh giữa hai điểm.

离 | Ngữ pháp HSK 2 | KoiSpeak