了不起

HSK 6

liễu bất khởi

  • Nhấn mạnh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ(Phó từ như 很/真)了不起 hoặc 了不起Danh từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

了不起 là một tính từ dùng để khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó thật phi thường, giỏi giang và đáng nể.

Giải thích (解释 jiěshì)

Bạn dùng 了不起 khi muốn bày tỏ sự ngưỡng mộ, thán phục trước một người hay một thành tựu nào đó. Nó mang nghĩa "cừ khôi", "giỏi giang", "đáng nể". Đây là một lời khen rất mạnh.

Đôi khi, nó cũng được dùng trong câu hỏi tu từ hoặc để hạ thấp điều gì đó, ví dụ như 有什么了不起的? (Có gì ghê gớm đâu?).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 你一个人做完,真了不起!
    繁: 你一個人做完,真了不起! ge rén zuò wán, zhēn liǎobuqǐ!

    Một mình cậu làm xong hết, thật đáng nể!

  2. 他是一位了不起的医生。
    繁: 他是一位了不起的醫生。 shì wèi liǎobuqǐ de yīshēng.

    Ông ấy là một bác sĩ phi thường.

  3. 我觉得我的妈妈最了不起。
    繁: 我覺得我的媽媽最了不起。 juéde de māma zuì liǎobuqǐ.

    Tôi thấy mẹ của tôi là người tuyệt vời nhất.

  4. 这没什么了不起的。
    繁: 這沒什麼了不起的。Zhè méi shénme liǎobuqǐ de.

    Cái này chẳng có gì ghê gớm cả.

  5. 他取得了了不起的成就。
    qǔdé le liǎobuqǐ de chéngjiù.

    Anh ấy đã đạt được những thành tựu phi thường.

Lỗi thường gặp

  • Sai:这个菜了不起。
    Đúng:这个菜很好吃。

    了不起 dùng cho những điều phi thường, đáng ngưỡng mộ. Khen một món ăn thì dùng `好吃` (ngon) hoặc `不错` (khá) là đủ.

  • Sai:他不了不起。
    Đúng:他没什么了不起的。

    Dạng phủ định thường dùng cấu trúc `没什么了不起的` để diễn đạt ý "chẳng có gì ghê gớm".

了不起 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak