没有不…的

HSK 5

một hữu bất…đích

  • Nhấn mạnh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

没有(Danh từ)Động từ/Tính từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc phủ định kép '没有不…的' dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, nghĩa là 'tất cả đều...'.

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là cấu trúc phủ định kép (没有 + ) dùng để nhấn mạnh một ý khẳng định. Dịch sát nghĩa là "không có...nào mà không...", nhưng thực chất nó mang ý nghĩa là "tất cả đều...".

Cấu trúc này tạo ra một giọng điệu rất quả quyết, thường dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên, một quy luật chung hoặc một nhận định mạnh mẽ mà người nói tin là đúng tuyệt đối. Nó có sức thuyết phục cao hơn một câu khẳng định thông thường.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 没有不爱孩子的妈妈。
    繁: 沒有不愛孩子的媽媽。Méiyǒu ài háizi de māma.

    Không có người mẹ nào mà không yêu con cả.

  2. 没有不努力就能成功的学生。
    繁: 沒有不努力就能成功的學生。Méiyǒu nǔlì jiù néng chénggōng de xuéshēng.

    Không có học sinh nào không nỗ lực mà có thể thành công.

  3. 这个世界上没有不散的筵席。
    繁: 這個世界上沒有不散的筵席。Zhège shìjiè shàng méiyǒu sàn de yánxí.

    Trên đời này không có bữa tiệc nào là không tàn.

  4. 听到这个消息,没有不高兴的。
    繁: 聽到這個消息,沒有不高興的。Tīngdào zhège xiāoxi, méiyǒu gāoxìng de.

    Nghe được tin này, không ai là không vui cả.

  5. 他做的菜没有不好吃的。
    繁: 他做的菜沒有不好吃的。 zuò de cài méiyǒu hǎochī de.

    Món ăn anh ấy nấu không có món nào là không ngon.