莫非…?

HSK 6

mạc phi

  • Câu hỏi

Cấu trúc (结构 jiégòu)

莫非Mệnh đề/Câu hỏi?

Ý nghĩa (意思 yìsi)

莫非 dùng để hỏi tu từ hoặc phỏng đoán, mang ý nghĩa 'lẽ nào', 'chẳng lẽ', thường trang trọng hơn 难道.

Giải thích (解释 jiěshì)

莫非 là một phó từ, dùng để đưa ra phỏng đoán hoặc nghi vấn dựa trên một tình huống nào đó. Nó có nghĩa tương tự như "lẽ nào", "chẳng lẽ".

So với 难道, 莫非 mang sắc thái trang trọng và văn viết hơn một chút. Người nói thường dùng 莫非 khi có một chút cơ sở để nghi ngờ điều gì đó, nhưng không chắc chắn.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他今天一句话也不说,莫非他生气了?
    繁: 他今天一句話也不說,莫非他生氣了? jīntiān huà shuō, mòfēi shēngqì le?

    Hôm nay cậu ấy không nói một lời nào, lẽ nào cậu ấy giận rồi?

  2. 都八点了,他还没来,莫非他忘了?
    繁: 都八點了,他還沒來,莫非他忘了?Dōu diǎn le, hái méi lái, mòfēi wàng le?

    Đã tám giờ rồi mà anh ấy vẫn chưa đến, chẳng lẽ anh ấy quên rồi?

  3. 办公室的灯还亮着,莫非有人加班?
    繁: 辦公室的燈還亮著,莫非有人加班?Bàngōngshì de dēng hái liàng zhe, mòfēi yǒu rén jiābān?

    Đèn văn phòng vẫn sáng, lẽ nào có người tăng ca?

  4. 孩子突然这么乖,莫非做错了什么事?
    繁: 孩子突然這麼乖,莫非做錯了什麼事?Háizi tūrán zhème guāi, mòfēi zuò cuò le shénme shì?

    Đứa bé đột nhiên ngoan ngoãn thế này, chẳng lẽ đã làm sai chuyện gì rồi?

  5. 一切都准备好了,莫非我们忽略了什么?
    繁: 一切都準備好了,莫非我們忽略了什麼?Yíqiè dōu zhǔnbèi hǎo le, mòfēi wǒmen hūlüè le shénme?

    Mọi thứ đều đã chuẩn bị xong, lẽ nào chúng ta đã bỏ sót điều gì?

Lỗi thường gặp

  • Sai:莫非你不去?
    Đúng:难道你不去吗?

    Trong văn nói thân mật, dùng `难道` sẽ tự nhiên hơn. `莫非` thường dùng trong văn viết hoặc trong ngữ cảnh trang trọng hơn.

莫非…? | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak