宁可…也要…

HSK 5

ninh khả…dã yếu…

  • Điều kiện

Cấu trúc (结构 jiégòu)

宁可(Chấp nhận) Điều kiện bất lợi也要(Thực hiện) Mục tiêu quan trọng

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 宁可…也要… diễn tả sự lựa chọn, thà chịu một điều không hay để đạt được một mục tiêu quan trọng hơn.

Giải thích (解释 jiěshì)

Dùng cấu trúc 宁可…也要… khi bạn muốn diễn tả sự quyết tâm: thà chấp nhận một điều kiện bất lợi, một sự hy sinh (宁可 + hy sinh), cũng phải đạt được một mục tiêu quan trọng hơn (也要 + mục tiêu).

Cấu trúc này nhấn mạnh rằng mục tiêu ở vế sau quan trọng đến mức người nói sẵn sàng trả giá bằng điều kiện ở vế trước. Nó thể hiện một ý chí mạnh mẽ.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我宁可不睡觉,也要学完。
    繁: 我寧可不睡覺,也要學完。 nìngkě shuìjiào, yào xué wán.

    Tôi thà không ngủ cũng phải học cho xong.

  2. 他宁可被老板骂,也要说出实话。
    繁: 他寧可被老闆罵,也要說出實話。 nìngkě bèi lǎobǎn mà, yào shuō chū shíhuà.

    Anh ấy thà bị sếp mắng cũng phải nói ra sự thật.

  3. 我们宁可加班,也要完成这个项目。
    繁: 我們寧可加班,也要完成這個項目。Wǒmen nìngkě jiābān, yào wánchéng zhège xiàngmù.

    Chúng tôi thà tăng ca cũng phải hoàn thành dự án này.

  4. 我宁可吃苦,也要和你在一起。
    繁: 我寧可吃苦,也要和你在一起。 nìngkě chīkǔ, yào zài yìqǐ.

    Anh thà chịu khổ cũng phải được ở bên em.

  5. 我宁可多花点钱,也要买个更好的。
    繁: 我寧可多花點錢,也要買個更好的。 nìngkě duō huā diǎn qián, yào mǎi ge gèng hǎo de.

    Tôi thà tốn thêm chút tiền cũng phải mua một cái tốt hơn.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我也要学完,宁可不睡觉。
    Đúng:我宁可不睡觉,也要学完。

    Vế `宁可` (sự hy sinh) luôn đứng trước vế `也要` (mục tiêu chính). Không thể đảo ngược thứ tự.

  • Sai:我宁可吃饭,也要看电影。
    Đúng:我宁可不吃饭,也要看完这部电影。

    Vế sau `宁可` phải là một sự hy sinh hoặc điều không mong muốn, không phải là hai lựa chọn đều tốt.

宁可…也要… | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak