HSK 4

khước

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Mệnh đề 1, (Chủ ngữ)Động từ/Tính từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Phó từ `却` dùng để chỉ sự tương phản hoặc bất ngờ, thường dịch là 'lại', 'nhưng mà'.

Giải thích (解释 jiěshì)

Phó từ (khước) dùng để diễn tả sự tương phản, một kết quả bất ngờ so với điều được nói trước đó. Nó thường được dịch là "lại", "vậy mà", "nhưng".

Khác với liên từ 但是 (nhưng), là phó từ nên vị trí của nó phải đứng sau chủ ngữtrước động từ/tính từ. Nó không thể đứng đầu mệnh đề thứ hai. mang sắc thái văn viết hoặc trang trọng hơn một chút so với 但是.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他很努力,成绩却不好。
    繁: 他很努力,成績卻不好。 hěn nǔlì, chéngjì què hǎo.

    Anh ấy rất nỗ lực, nhưng thành tích lại không tốt.

  2. 那家店看着很近,走起来却很远。
    繁: 那家店看著很近,走起來卻很遠。 jiā diàn kànzhe hěn jìn, zǒu qǐlái què hěn yuǎn.

    Cửa hàng đó trông rất gần, nhưng đi bộ lại rất xa.

  3. 我想说点什么,话到嘴边却忘了。
    繁: 我想說點什麼,話到嘴邊卻忘了。 xiǎng shuō diǎn shénme, huà dào zuǐbiān què wàng le.

    Tôi muốn nói gì đó, nhưng lời đến miệng lại quên mất.

  4. 他个子不高,力气却很大。
    繁: 他個子不高,力氣卻很大。 gèzi gāo, lìqi què hěn dà.

    Anh ấy vóc dáng không cao, nhưng sức lại rất khỏe.

  5. 外面很冷,屋里却很暖和。
    繁: 外面很冷,屋裡卻很暖和。Wàimiàn hěn lěng, què hěn nuǎnhuo.

    Bên ngoài rất lạnh, vậy mà trong nhà lại rất ấm áp.

却 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak